亢
cangHán Việt
khángHán Việt · Nôm
hàngHán Việt · Nôm
cươngHán Việt
cạnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EA2
- Bộ thủ
- 亠 đầu số 8
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cang — Hán Việt. Chữ cùng âm "cang" · âm tiết cang
- kháng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kháng" · âm tiết kháng
- hàng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hàng" · âm tiết hàng
- cương — Hán Việt. Chữ cùng âm "cương" · âm tiết cương
- cạn — Nôm. Chữ cùng âm "cạn" · âm tiết cạn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 亢 theo lối Nôm
hàngTập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.cạn(vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.khángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
high, proud; violent, excessive; skilled; name; 2nd lunar mansion, determinative star κ Virginis (Kang)
Chữ khác cũng đọc là "cang"
Chữ khác cũng đọc là "kháng"
Chữ khác cũng đọc là "hàng"
Chữ khác cũng đọc là "cương"
Xem cả 42 chữ đọc là "cương" →
Chữ khác cũng đọc là "cạn"
Chữ cùng bộ 亠
交giao亮lượng亭đình京kinh享hưởng亡vong亦diệc产sản亩mẫu亲thân𠅜lề㐫hung亥hợi𠅇măng亰kinh亶đảm亠đầu亨hanh𠅍mất𠅎mất𠅐mất𠅒mất亯hưởng亱dạ亳bác𠅘đình亵nghệ亷liêm𠅼mất亸đả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 亢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 亢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).