hàng

Danh từPhó từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [haːŋ˨˩] · Huế [haːŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
    • Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
    • Hàng đầu hàng ngũ.
  2. Thứ bậc.
    • Hàng chú bác.
    • Hàng cha chú.
  3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.
    • Hàng xóm láng giềng.
    • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
    • Hàng giáp.
    • Hàng xứ.
  4. Sản phẩm đem bán ra.
    • Giá hàng.
    • Hàng cao cấp.
    • Hàng hoá.
    • Khách hàng.
  5. Nơi bán hàng.
    • Hàng phở.
    • Hàng bán ốc.
    • Hàng quán.
    • Cửa hàng.
  6. Loại vải mỏng và lắng.
    • Quần hàng.
  7. Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể người
Phó từ
  1. Với số lượng nhiều và không xác định.
    • Có tới hàng vạn.
    • Phải chờ lâu hàng giờ.
Động từ
  1. Chịu thua đối phương.
    • Hạ vũ khí xin hàng.
    • Hàng thì sống, chống thì chết.
    • Hàng binh.
    • Hàng thần.
  2. Chịu bất lực.
    • Việc này thì tôi xin hàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hàng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh line · row · rank · queue · goods; row; line
🇯🇵 Tiếng Nhật 列 れつ
🇫🇷 Tiếng Pháp le rang
🇩🇪 Tiếng Đức die Reihe
🇷🇺 Tiếng Nga ряд · очередь о́чередь
🇹🇭 Tiếng Thái แถว thǎew
🇮🇹 Tiếng Ý la fila · la coda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hàng"

ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.cửa hàngNơi bán hàng.nhà hàngNhà bán và phục vụ ăn uống.hàng xómNgười ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).khách hàngNgười đến mua hàng.hàng ngày(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài hơn là "hàng đống ngày", tránh nhầm lẫn với hằng ngày.đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.Mây HàngMây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.xếp hàngĐứng thành hàng theo thứ tự.hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.hàng ngũTập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.lai hàngRa hàng.hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.hàng loạtMột số lượng lớn có trong cùng một lúc.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.bạn hàngNgười cùng buôn bán.mặt hàngLoại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.chào hàngMời khách mua hàng.Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.bùng hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.trá hàngGiả vờ đầu hàng.ngang hàngCùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.boom hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.bom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.hàng quánNhững hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.mua hànglà hành động mua các món hàng

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.