mở hàng

Phó từĐộng từ
Phó từ
  1. Nói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.
    • Bán mở hàng.
    • Mua mở hàng.
Động từ
  1. Cho tiền mừng tuổi trẻ em ngày tết.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Mở hàng cho cháu năm hào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mở hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.