Phó từĐộng từ
- Nói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.
- Bán mở hàng.
- Mua mở hàng.
- Cho tiền mừng tuổi trẻ em ngày tết.
- (Xem từ nguyên 1).
- Mở hàng cho cháu năm hào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mở hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.