mở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mơ"
"mở" là một từ
Động từ. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mở"
mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.mở miệngNói ra điều gì.mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.mở toangMở rộng hết mức.mở đườngLàm việc gì đầu tiên, trước mọi người.mở cờNói lòng vui sướng lắm.mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.mở mặtTrở nên khá giả hơn trước.mở máyPhát động cho máy chạy.mở thôngThủ thuật ngoại khoa [mở một tạng rỗng, tạo sự lưu thông ra ngoài, qua đó đặt một ống cao su, ống chất dẻo để làm thoát hơi và (hoặc) dịch, bơm dịch vào.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.mở bảyCho ô-tô chạy hết sức nhanh.mở ràoMúa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước cổng động tác loan dao, chặt, chém, vv.mở khí quảnThủ thuật tạo ra một lỗ thủng nhân tạo ở khí quản ra cổ để người bệnh thở và có thể hút các chất xuất tiết ở phổi ra.
Từ có "mở" ở sau
cởi mởBày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.hé mởMở một ít.rộng mởRộng rãi và cởi mở.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.