Động từ
- Thủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.
Cấu tạo âm tiết
| mở | âm đầu m · vần ơ · thanh hỏi |
| lồng | âm đầu l · vần ông · thanh huyền |
| ngực | âm đầu ng · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "mở lồng ngực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.