mở lồng ngực

Động từ
Động từ
  1. Thủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi
lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền
ngựcâm đầu ng · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mở lồng ngực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.