Danh từ riêng
- Phá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.
- Mạnh Tử bảo Cáo Tử rằng.
- "Đường mòn ở trên núi, đi lại lâu ngày tất thành đường lớn..
- Nếu không có người đi, tranh cỏ sẽ lấp lối..
- Nay tâm của anh đã bị tranh cỏ bịt mất rồi đây."
Cấu tạo âm tiết
| mở | âm đầu m · vần ơ · thanh hỏi |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| lấp | âm đầu l · vần âp · thanh sắc |
| rào | âm đầu r · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Mở tranh lấp rào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.