lấp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "lâp"

"lấp" là một từ

Động từ. Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lấp"

Từ có "lấp" ở sau

Cùng vần "âp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.