lấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lâp"
"lấp" là một từ
Động từ. Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lấp"
lấp lánh(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.lấp lửngPh.lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.lấp liếmNói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.lấp lóLó ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.lấp loángNói ánh sáng chập chờn khi có khi không.lấp lúQuên hẳn.
Từ có "lấp" ở sau
Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.rau lấpCây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.che lấpXem che, che đậy
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.