lấp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləp̚˧˦] · Huế [ləp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ləp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.
- Lấp ao.
- Hát để lấp chỗ trống.
- Làm che khuất đi.
- Cỏ mọc lấp cả lối đi.
- Che lấp.
- Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.
- Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát.
- Đánh trống lấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lấp" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lấp"
lấp lánh(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.lấp lửngPh.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.lấp liếmNói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.rau lấpCây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.lấp lóLó ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.che lấpXem che, che đậylấp loángNói ánh sáng chập chờn khi có khi không.lấp lúQuên hẳn.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.