泣
khắpNôm
rậpNôm
khócNôm
lấpNôm
lớpNôm
rắpNôm
Chữ Nôm U+6CE3
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khắp — Nôm. Chữ cùng âm "khắp" · âm tiết khắp
- rập — Nôm. Chữ cùng âm "rập" · âm tiết rập
- khóc — Nôm. Chữ cùng âm "khóc" · âm tiết khóc
- lấp — Nôm. Chữ cùng âm "lấp" · âm tiết lấp
- lớp — Nôm. Chữ cùng âm "lớp" · âm tiết lớp
- rắp — Nôm. Chữ cùng âm "rắp" · âm tiết rắp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 泣 theo lối Nôm
lớpPhần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.khócChảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.lấpLàm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.khắpTất cả, tất cả mọi nơi.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.rắpSắp sửa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cry, sob, weep
Chữ khác cũng đọc là "khắp"
Chữ khác cũng đọc là "rập"
Chữ khác cũng đọc là "khóc"
Chữ khác cũng đọc là "lấp"
Chữ khác cũng đọc là "lớp"
Chữ khác cũng đọc là "rắp"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 泣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 泣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).