拉
lạtHán Việt
lạpHán Việt · Nôm
lấpNôm
lợpNôm
sụpNôm
giậpNôm
lắpNôm
rắpNôm
đậpNôm
rậpNôm
rápNôm
loạtNôm
dậpNôm
lớpNôm
sắpNôm
xệpâm Việt
lọpâm Việt
lápâm Việt
xậpâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62C9
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạt — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạt" · âm tiết lạt
- lạp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạp" · âm tiết lạp
- lấp — Nôm. Chữ cùng âm "lấp" · âm tiết lấp
- lợp — Nôm. Chữ cùng âm "lợp" · âm tiết lợp
- sụp — Nôm. Chữ cùng âm "sụp" · âm tiết sụp
- giập — Nôm. Chữ cùng âm "giập" · âm tiết giập
- lắp — Nôm. Chữ cùng âm "lắp" · âm tiết lắp
- rắp — Nôm. Chữ cùng âm "rắp" · âm tiết rắp
- đập — Nôm. Chữ cùng âm "đập" · âm tiết đập
- rập — Nôm. Chữ cùng âm "rập" · âm tiết rập
- ráp — Nôm. Chữ cùng âm "ráp" · âm tiết ráp
- loạt — Nôm. Chữ cùng âm "loạt" · âm tiết loạt
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- lớp — Nôm. Chữ cùng âm "lớp" · âm tiết lớp
- sắp — Nôm. Chữ cùng âm "sắp" · âm tiết sắp
- xệp — âm Việt. Chữ cùng âm "xệp"
- lọp — âm Việt. Chữ cùng âm "lọp"
- láp — âm Việt. Chữ cùng âm "láp" · âm tiết láp
- xập — âm Việt. Chữ cùng âm "xập" · âm tiết xập
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Kỹ thuật) Sự kẹt máy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拉 theo lối Nôm
đậpCông trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.lớpPhần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.sắpĐphg.dậpLàm cho tắt.rápXơ, không mịn.sụpTự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.lạpMón ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.loạtTừ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc.lắpLàm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.lấpLàm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.lợpPhủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.rắpSắp sửa.giập(Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pull, drag; seize, hold; lengthen
Chữ khác cũng đọc là "lạt"
Chữ khác cũng đọc là "lạp"
Chữ khác cũng đọc là "lấp"
Chữ khác cũng đọc là "lợp"
Chữ khác cũng đọc là "sụp"
Chữ khác cũng đọc là "giập"
Chữ khác cũng đọc là "lắp"
Chữ khác cũng đọc là "rắp"
Chữ khác cũng đọc là "đập"
Chữ khác cũng đọc là "rập"
Chữ khác cũng đọc là "ráp"
Chữ khác cũng đọc là "loạt"
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "lớp"
Chữ khác cũng đọc là "sắp"
Chữ khác cũng đọc là "xệp"
Chữ khác cũng đọc là "láp"
Chữ cùng bộ 手
把bả折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 拉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).