Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

拉

lạtHán Việt
lạpHán Việt · Nôm
lấpNôm
lợpNôm
sụpNôm
giậpNôm
lắpNôm
rắpNôm
đậpNôm
rậpNôm
rápNôm
loạtNôm
dậpNôm
lớpNôm
sắpNôm
xệpâm Việt
lọpâm Việt
lápâm Việt
xậpâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62C9
Bộ thủ
手 thủ số 64
Nét ngoài bộ
5
Tổng số nét
8
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. (Kỹ thuật) Sự kẹt máy.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拉 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

pull, drag; seize, hold; lengthen

Chữ khác cũng đọc là "lạt"

Chữ khác cũng đọc là "lạp"

Chữ khác cũng đọc là "lấp"

Chữ khác cũng đọc là "lợp"

Chữ khác cũng đọc là "sụp"

Chữ khác cũng đọc là "giập"

Chữ khác cũng đọc là "lắp"

Chữ khác cũng đọc là "rắp"

Chữ khác cũng đọc là "đập"

Chữ khác cũng đọc là "rập"

Chữ khác cũng đọc là "ráp"

Chữ khác cũng đọc là "loạt"

Chữ khác cũng đọc là "dập"

Chữ khác cũng đọc là "lớp"

Chữ khác cũng đọc là "sắp"

Chữ khác cũng đọc là "xệp"

Chữ khác cũng đọc là "láp"

Chữ cùng bộ 手

Xem cả 1.048 chữ thuộc bộ 手 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拉

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 拉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).