sụp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sup"
"sụp" là một từ
Động từ. Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sụp"
sụp đổĐổ sập xuống.sụp hầmHoàn cảnh con người bị đưa vào tình thế không như mong muốn, thất vọng.sụp lạyCúi xuống lạy một cách khúm núm.
Từ có "sụp" ở sau
suy sụpSút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.sì sụpQùi xuống đứng lên liền liền.sùm sụpTrễ thấp xuống.
Cùng vần "up", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.