chụp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chup"
"chụp" là một từ
Danh từ, Động từ. Chụp đèn (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chụp"
chụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.chụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.chụp giựt.chụp mũxem vu khốngchụp choẹtChụp.
Từ có "chụp" ở sau
Cùng vần "up", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.