chụp giật

Động từ
Động từ
  1. Giật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.
    • Làm ăn kiểu chụp giật.

Cấu tạo âm tiết

chụpâm đầu ch · vần up · thanh nặng
giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chụp giật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.