giật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giât"
"giật" là một từ
Động từ. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giật"
giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.giật tạmVay trong một thời gian ngắn.giật lửaVay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.giật thộtGiật mình cực độ.giật cánh khuỷuNói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.giật giảiChiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.giật dâyNgầm sai khiến người khác hành động.
Từ có "giật" ở sau
giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.chụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.chộp giật.cướp giậtCướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.giần giậtHơi giật, ngh. 3.súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.