súng không giật

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.

Cấu tạo âm tiết

súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "súng không giật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.