súng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sung"
"súng" là một từ
Danh từ. (Thực vật học) Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "súng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "súng"
súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.súng cốiSúng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.súng kípSúng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.
Từ có "súng" ở sau
nòng súngĐồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.thuốc súngHỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.bá súng(Phương ngữ)báng súngPhần của cây súng được kê vào vai hay cầm ở tay khi bắn.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.