nòng súng

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.
  2. Đồ dùng để lau nòng súng cho sạch.
  3. Ống dẫn đạn ra khỏi súng.

"nòng súng" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga ствол
🇮🇹 Tiếng Ý la canna

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nòngâm đầu n · vần ong · thanh huyền
súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nòng súng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.