nòng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nong"
"nòng" là một từ
Danh từ, Động từ. Cái ổ giữa một vật gì. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nòng"
nòng súngĐồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.nòng nọcNhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.nòng cộtPhần chủ yếu của một vật.nòng nựcNóng bức.nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.
Từ có "nòng" ở sau
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.