Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nòng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nong"

"nòng" là một từ

Danh từ, Động từ. Cái ổ giữa một vật gì. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nòng"

Từ có "nòng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.