ròng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rong"

"ròng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Lõi của cây. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ròng"

Từ có "ròng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.