Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mua ròng

Động từ
Động từ
  1. Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
    • Khối ngoại mua ròng.

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
ròngâm đầu r · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mua ròng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.