bòng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ongvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bong"

"bòng" là một từ

Danh từ. Cây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bòng"

Từ có "bòng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.