vòng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vong"
"vòng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Vật có hình cong khép kín. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vòng"
vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.vòng voCó quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.vòng vèo(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.
Từ có "vòng" ở sau
quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.xà vòng(từ cổ) Xà phòng.Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi Phương, đổ vào bờ trái sông Bằng tại Thủy Khẩu sau khi uốn khúc ba vòng. Dài 90 km. Diện tích lưu vực 1.110 km².hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.
Cùng vần "ong", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.