vòng vo

Tính từ
Tính từ
  1. Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
    • Làm nhiều việc quá vòng vo.
  2. Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.
    • Vòng vo Tam quốc.
    • Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.

Từ, cụm từ chứa "vòng vo"

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền
voâm đầu v · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vòng vo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.