Danh từ
- (Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
Câu ví dụ
- Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?What color is the far right ring on the Olympic flag?
"vòng tròn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | circle · circular · disk · disc |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 圈 juān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 円 えん · 輪 わ · 丸 まる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 동그라미 donggeurami |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le cercle |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Kreis |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | круг |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cerchio · il circolo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | círculo · disco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vòng tròn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.