Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hương vòng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.

Cấu tạo âm tiết

hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hương vòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.