hương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 90 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hương"
"hương" là một từ
Danh từ, Tính từ. Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hương"
hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.hương vịMùi vị thơm.hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.hương lýLàng xóm mình ở.hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.hương mụcCác chức dịch trong làng xã thời phong kiến.hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.hương lửaTình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.hương lộđường giao thông giữa các làng xã.hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...hương lânLàng xóm, ý nói.hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.hương kiềmNgười trông giữ việc tuần phòng trong làng xã thời Pháp thuộc.hương khuêBuồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến.hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.hương lửa ba sinhDo chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.hương âmlà giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nóihương khóiThờ cúng tổ tiên, cha mẹ.hương hồnLinh hồn người chết mà mình tôn kính.hương thềMảnh hương thề nguyền.hương thânNhững người văn thân trong làng, trong huyện.hương chínhCông việc chính quyền trong làng.hương ngọcÁm chỉ phụ nữ.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.hương hộiHội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc.hương tụcPhong tục trong làng.hương hoaHương đốt và hoa thơm để cúng thần.hương thíThi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.hương senĐế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình tưới để cho nước phun tóe như mưa.hương lãoPhụ lão trong làng thời trước.hương ẩmTục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.hương thônLàng mạc, làng xóm.
Từ có "hương" ở sau
Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.quê hươngNơi sinh trưởng.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.cố hươngLàng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.trầm hươngCây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.hành hươngChuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.cầy hươngCầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn.thư hươngNhà dòng dõi nho học.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.tha hươngĐất khách quê người.thiên hươngTừ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.cành thiên hươngCành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.thiêu hươngĐốt hương để cúng lễ.bát hươngVật có hình trụ hoặc như hình chiếc bát dùng để cắm hương ở bàn thờ.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.mộc hươngLoài gỗ thơm dùng làm thuốc.Yên HươngMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.minh hươngNhững người Trung Quốc chống nhà Mãn Thanh và trung thành với nhà Minh, chạy sang lập làng tại Việt Nam.Thạch HươngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.Tìm hươngTừ chữ "Tầm hương", xuất phát từ câu thơ "Tư thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục nói về việc duyên lứa lỡ làng.vùa hương bát nướcBát hương và chén nước thờ.Thanh HươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.nhà hươngDo chữ Hương khuê.cúc hươngHương hoa cúc.thuỷ hươngXóm làng ở dưới nước, tức là nơi thuỷ phủ.ngoại hươngLàng ngoại, quê ngoại.nhũ hươngThứ nhựa cây có hương thơm, dùng làm thuốc.bán phấn buôn hươngNhư buôn hương bán phấn.mướp hươngThứ mướp có vị thơm.Vy HươngMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.tùng hươngChất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.Vạn HươngMột phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.giáng hươngLoài cây gỗ có mùi thơm.Thuỵ HươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), Việt Nam.cố quốc tha hươngQuê nhà đất khách.xạ hươngChất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.thuỷ quốc, vân hươngLà những tên riêng chỉ những sông, hồ, đầm, vũng, ao, vực v. v.ốc hươngLoài ốc nhỏ ở bể, vỏ trắng có chấm nâu, ăn thơm.vàng hươngSự quý hiếm, thơm thảo.mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.Xuân HươngMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tâm hươngHương lòng. Nén hương dâng lên do tấm lòng thành kính.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươngtươngphươnglươngvươngcươngxươngsươngchươngtrươngđươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.