Định nghĩa
- Bát hương và chén nước thờ.
Cấu tạo âm tiết
| vùa | âm đầu v · vần ua · thanh huyền |
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "vùa hương bát nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.