Định nghĩa
- Gác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.
Cấu tạo âm tiết
| tú | âm đầu t · vần u · thanh sắc |
| các | âm đầu c · vần ac · thanh sắc |
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
| khuê | âm đầu kh · vần uê · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tú các hương khuê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.