khuê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khuê"
Từ bắt đầu bằng "khuê"
khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.khuê cácNơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.khuê bổnBuồng the, ý nói.khuê phụNgười phụ nữ dưới chế độ phong kiến cũ.khuê nữCon gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.khuê khổnNơi phụ nữ phong kiến ở (cũ).khuê phòngBuồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.
Từ có "khuê" ở sau
buồng khuêPhòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưa.nhật khuê(Thiên văn học) .hương khuêBuồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến.Như KhuêMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.người khuê cácNgười ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.
Cùng vần "uê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.