Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uêvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "thuê"

"thuê" là một từ

Động từ. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thuê"

Từ có "thuê" ở sau

Cùng vần "uê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.