thuê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thuê"
"thuê" là một từ
Động từ. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thuê"
thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.thuê baoThuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)thuê mướnThuê nói chung.
Từ có "thuê" ở sau
cho thuêlà một từ để chỉ hành động cho người khác mượn một cái gì đó trong thời gian nhất định và sẽ được hoàn lại bằng tiền.lính đánh thuêLính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.thỏa thuêThoả, thỏa mãn nói chung.đâm thuê chém mướnBăng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.ở thuêThuê nhà người khác mà ở.
Cùng vần "uê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.