Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuê ngoài

Động từ
Động từ
  1. Thuê người, công ty,... ngoài để làm.
  2. (Nói về một nhà máy, công ty...) Sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy.

"thuê ngoài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh outsource · subcontract
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha externalizar · subcontratar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thuêâm đầu th · vần uê · thanh ngang
ngoàiâm đầu ng · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuê ngoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.