ngoài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngoai"
"ngoài" là một từ
Tính từ. không ở trong Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngoài"
ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.ngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.ngoài miệngỞ lời nói.ngoài mặtNói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.ngoài vòngNằm ở bên ngoài.ngoài doanhNgoài nhà, ngoài khu vực người ở.
Từ có "ngoài" ở sau
bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đếnbề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượngđi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàingười ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.động cơ đốt ngoàiĐộng cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học.bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.nhà ngoàiNhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.
Cùng vần "oai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.