Định nghĩa
- Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
- Chỉ có cố gắng học và phấn đấu, ngoài ra không có cách nào khác.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.I have no time for that, and besides, I don't have any money.
- Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.
- Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.
"ngoài ra" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | besides · additionally · besides; in addition |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 另外 lìng wài · 此外 cǐ wài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ほか · 他 た · それと · そのほか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 외 oe · 이외 ioe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sonst · außerdem · abgesehen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นอกจาก nâwk-jàak · นอกจากนี้ nâwk-jàak-níi · นอกจากนั้น nâwk-jàak-nán |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | oltre · inoltre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoài ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.