ngoài
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ŋwaːj˨˩] · Huế [ŋwaːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- không ở trong
- từ hoặc thuộc nước đất khác
- cách nói khác của đại tiện
Câu ví dụ
- Dịch thơ sang tiếng nước ngoài không dễ.Translating poetry into foreign languages isn't easy.
- Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.A bunch of people were standing outside waiting.
- Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.I've lived abroad for ten years.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngoài" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | besides · outside; besides · external · exterior · foreign |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 外 wài · 除 chú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 外 そと · 以外 いがい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | hors · externe · extérieur · étranger |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | кроме кро́ме · вне · посторонний посторо́нний |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นอก nâwk · นอกเหนือ nâwk-nǔea |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | uitwendig · extern · buitenlands |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "ngoài"
bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đếnbề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượngngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàingười ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.ngoài vòngNằm ở bên ngoài.ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.ngoài miệngỞ lời nói.ngoài mặtNói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.ngoài doanhNgoài nhà, ngoài khu vực người ở.góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.nhà ngoàiNhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.động cơ đốt ngoàiĐộng cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.