Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoài da

Tính từ
Tính từ
  1. Nói bệnh phát hiện ở trên da.
    • Ghẻ là bệnh ngoài da.
  2. Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.

Từ, cụm từ chứa "ngoài da"

Cấu tạo âm tiết

ngoàiâm đầu ng · vần oai · thanh huyền
daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngoài da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.