Tính từ
- Nói bệnh phát hiện ở trên da.
- Ghẻ là bệnh ngoài da.
- Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.
Từ, cụm từ chứa "ngoài da"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoài da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.