người ngoài

Danh từ
Danh từ
  1. Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
    • Vợ chồng cãi nhau, người ngoài chê cười.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi thấy tiếng người ngoài rất thú vịI find foreign languages very interesting.
  • Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.Let's pretend we're aliens.
  • Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!I swear, I saw an alien!

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
ngoàiâm đầu ng · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "người ngoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.