xoài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "xoai"
"xoài" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xoài" ở sau
loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.Sông XoàiMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.mít xoàiNgười tầm thường, không ai biết đến.hột xoàiThứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.
Cùng vần "oai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.