hoài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hoai"
"hoài" là một từ
Động từ. Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoài"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoài"
hoài bãoẤp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.hoài nghiNgờ vực không tin.hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.hoài cổLuyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.
Từ có "hoài" ở sau
phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.ai hoàiBuồn thương và nhớ da diết.tình hoàiTâm tình cảm xúc ở trong lòng.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
Cùng vần "oai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.