Động từ
- Mong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.
- Hoài vọng một xã hội công bằng, không có người bóc lột người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoài vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.