vọng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ongvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vong"

"vọng" là một từ

Danh từ, Động từ. (Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vọng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vọng"

Từ có "vọng" ở sau

hy vọngMong muốn (trở thành sự thật).thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.hi vọng.khát vọngĐiều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.ước vọngĐiều mong mỏi.hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.trọng vọngTôn trọng lắm.tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.Quảng VọngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy rathanh vọngTiếng tăm của một người được kính mến.ngưỡng vọngTrông chờ ở người trên.thờ vọngThờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinhBác Vọngxem Ba Vòngkhao vọngKhao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ).tiềm vọng(Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.dân vọngxem dân nguyện.

Cùng vần "ong", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.