Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giọng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ongvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giong"

"giọng" là một từ

Danh từ. Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giọng"

Từ có "giọng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.