giọng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giong"
"giọng" là một từ
Danh từ. Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giọng"
giọng nóiXem giọnggiọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.giọng kimGiọng cao.giọng thổGiọng thấp nghe ồ ồ.giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.
Từ có "giọng" ở sau
hắng giọngPhát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.lên giọngCất cao giọng.giở giọngDùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đóthả giọngNói ra những lời không đứng đắn.tốt giọngCó giọng hát hay.nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.nghiêm giọngNói với giọng nghiêm khắc.ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.
Cùng vần "ong", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.