Động từ
- Phát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.
Câu ví dụ
- Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.He cleared his throat before starting the lecture.
- Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.He cleared his throat before starting the lecture.
- Tom đang hắng giọng.Tom is clearing his throat.
"hắng giọng" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | räuspern |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hắng giọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.