Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lên giọng

Động từ
Động từ
  1. Cất cao giọng.
    • Lên giọng hát.
  2. Làm ra bộ hơn người.
    • Lên giọng kẻ cả.

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
giọngâm đầu gi · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lên giọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.