Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giở giọng

Động từ
Động từ
  1. Dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
    • Giở giọng gây sự.
    • Giở giọng lưu manh.
  2. Tráo trở, có lối nói, thái độ khác hẳn với trước đó.
    • Doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt.

Cấu tạo âm tiết

giởâm đầu gi · vần ơ · thanh hỏi
giọngâm đầu gi · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giở giọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.