giở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giơ"
"giở" là một từ
Động từ. Mở một vật gì đang xếp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giở"
giở trờiNói thời tiết đang tốt trở thành xấu.giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.giở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.giở mặtĐương tử tế quay ra lật lọng.
Từ có "giở" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.