nở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nơ"
"nở" là một từ
Tính từ, Động từ. (Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nở"
nở hoaThêm tươi đẹp.nở nangĐầy đặn, phổng phao.nở rộnở đều khắp cả loạt.nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.nở khốiNói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.
Từ có "nở" ở sau
chớm nởBắt đầu có triển vọng.nảy nởSinh ra, mọc ra.men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.niềm nở(Tiếp đón) Vui vẻ, đầy nhiệt tình, tỏ ra mến khách.nức nởNói khóc nấc lên từng hồi.nẩy nởxem nảy nở
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.