nở dài

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.

Cấu tạo âm tiết

nởâm đầu n · vần ơ · thanh hỏi
dàiâm đầu d · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nở dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.