dài

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
aivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "dai"

"dài" là một từ

Tính từ. Có nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "dài"

Từ có "dài" ở sau

kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.chiều dàiKhoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.lâu dàiTrong một thời gian dài.dông dàiKéo dài cuộc sống bê tha.độ dài.ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềutruyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.tóc dài quần loeMốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.Cát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.bề dàixem chiều dàiTrảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.

Cùng vần "ai", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.