chiều dài

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.
  2. Khoảng cách giữa hai đầu đoạn thẳng.

Câu ví dụ

  • Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.

"chiều dài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh length
🇰🇷 Tiếng Hàn 길이 gili
🇫🇷 Tiếng Pháp la longueur · longueur
🇷🇺 Tiếng Nga длина длина́
🇮🇹 Tiếng Ý la lunghezza
🇳🇱 Tiếng Hà Lan lengte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chiềuâm đầu ch · vần iêu · thanh huyền
dàiâm đầu d · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiều dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.