chiều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "chiêu"
"chiều" là một từ
Danh từ, Động từ. (Buổi) Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chiều"
chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.chiều dàiKhoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.chiều hướngHướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).chiều chuộngHết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).chiều ý.chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.
Từ có "chiều" ở sau
buổi chiềulà thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.ngược chiềuchỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhaumột chiềuHướng duy nhất, không có hướng ngược lại.số chiều(Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.nuông chiềuChiều theo ý muốn một cách quá đángcưng chiềuĐối xử với ai hoặc vật gì bằng sự yêu thương, nuông chiều và chiều chuộng.xuôi chiềuThuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.yêu chiềuYêu thương và chiều chuộng.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)cung chiềuCưng và chiều (nói khái quát)đa chiềuNhiều chiều.tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.